积分兑换
—
Gợi nhớ
Từ "积分兑换" (jīfēn duìhuàn) mang nghĩa "Đổi điểm thưởng", kết hợp bởi 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 分 (fēn - phân): "xu" + 兑 (duì - đoài): "Đổi" + 换 (huàn - hoán): "đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 兑: Người anh em (儿) mở miệng nói lời vui vẻ (口) khi mang hàng hóa ra trao đổi thuận mua vừa bán, mang nghĩa là vui lòng, quy đổi (兑). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 积分兑换
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Đổi điểm thưởng
Ví dụ (2)
每年年底,商城都会推出丰富多样的积分兑换礼品供会员选择。
Mỗi dịp cuối năm, trung tâm thương mại đều tung ra các món quà đổi điểm thưởng (point redemption) phong phú đa dạng cho hội viên lựa chọn.
At the end of every year, the mall rolls out a wide variety of points redemption gifts for members to choose from.
请注意,您的会员积分兑换截止日期为今年十二月三十一日。
Xin lưu ý, thời hạn đổi điểm tích lũy thành viên của quý khách là ngày 31 tháng 12 năm nay.
Please note that the deadline for redeeming your membership points is December 31st of this year.
2
động từ
Nghĩa:Đổi điểm thưởng
Ví dụ (1)
用户可以登录APP个人中心,在线积分兑换免费的运费险券。
Người dùng có thể đăng nhập trung tâm cá nhân trên app để đổi điểm trực tuyến lấy phiếu bảo hiểm phí vận chuyển miễn phí.
Users can log into their personal center on the app to redeem points online for free return-shipping insurance vouchers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây