ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兑
duì
Đổi
Hán việt: đoài
丶ノ丨フ一ノフ
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Người anh em (儿) mở miệng nói lời vui vẻ (口) khi mang hàng hóa ra trao đổi thuận mua vừa bán, mang nghĩa là vui lòng, quy đổi (兑).

Thành phần cấu tạo

兑
duì
Đổi
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đổi
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想bǎ把měiyuán美元duìhuàn兑换chéng成rénmínbì人民币。
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
I'd like to exchange U.S. dollars for RMB.
zhè这zhāng张zhīpiào支票zài在nǎlǐ哪里kěyǐ可以duìxiàn兑现?
Tấm séc này có thể đổi ra tiền mặt ở đâu?
Where can I cash this check?
jīntiān今天de的duìhuànlǜ兑换率shì是duōshao多少?
Tỷ giá quy đổi hôm nay là bao nhiêu?
What is today's exchange rate?
zhòngjiǎng中奖hòu后qǐng请zài在sānshí三十tiān天nèi内duì兑jiǎng奖。
Sau khi trúng thưởng vui lòng đổi thưởng trong vòng 30 ngày.
Please claim your prize within thirty days after winning.
nǐ你kěyǐ可以yòng用zhèxiē这些jīfēn积分duìhuàn兑换lǐwù礼物。
Bạn có thể dùng những điểm tích lũy này để đổi lấy quà.
You can redeem these points for gifts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây