ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兑现
duìxiàn
đổi thành tiền mặt, thực hiện (lời hứa), làm tròn (cam kết), giữ lời.
Hán việt: đoài hiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "兑现" (duìxiàn) mang nghĩa "thực hiện lời hứa, đổi ra tiền", kết hợp bởi 兑 (duì - đoài): "Đổi" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兑: Người anh em (儿) mở miệng nói lời vui vẻ (口) khi mang hàng hóa ra trao đổi thuận mua vừa bán, mang nghĩa là vui lòng, quy đổi (兑). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

兑现
duìxiàn
thực hiện lời hứa, đổi ra tiền
兑
duì • đoài
Đổi
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể)
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đổi thành tiền mặt, thực hiện (lời hứa), làm tròn (cam kết), giữ lời.
Ví dụ (5)
jìrán既然dāying答应le了,jiù就yào要nǔlì努力duìxiàn兑现nuòyán诺言。
Đã nhận lời thì phải nỗ lực thực hiện lời hứa.
Since you have made the promise, you should do your best to fulfill it.
zhè这zhāng张zhīpiào支票wúfǎ无法duìxiàn兑现。
Tấm séc này không thể đổi thành tiền mặt được (séc khống).
This check cannot be cashed.
gōngsī公司chéngnuò承诺de的jiǎngjīn奖金niándǐ年底yídìng一定huì会duìxiàn兑现。
Tiền thưởng mà công ty cam kết chắc chắn sẽ được thực hiện vào cuối năm.
The bonus promised by the company will definitely be paid by the end of the year.
búyào不要kāi开kōngtóuzhīpiào空头支票,yào要shuōdàozuòdào说到做到,jíshí及时duìxiàn兑现。
Đừng có hứa lèo (ký séc khống), phải nói được làm được, thực hiện kịp thời.
Don't make empty promises; do what you say and honor them promptly.
yóuyú由于zījīn资金kùnnán困难,gāi该xiàngmù项目de的yìxiē一些chéngnuò承诺wèinéng未能duìxiàn兑现。
Do khó khăn về vốn, một số cam kết của dự án này chưa thể thực hiện được.
Due to financial difficulties, some of the project's promises could not be fulfilled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây