银行承兑
—
Gợi nhớ
Từ "银行承兑" (yínháng chéngduì) mang nghĩa "Chấp nhận thanh toán của ngân hàng", kết hợp bởi 银 (yín - ngân): "Bạc" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 兑 (duì - đoài): "Đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 兑: Người anh em (儿) mở miệng nói lời vui vẻ (口) khi mang hàng hóa ra trao đổi thuận mua vừa bán, mang nghĩa là vui lòng, quy đổi (兑).
Thành phần cấu tạo
银行承兑
Chấp nhận thanh toán của ngân hàng
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Chấp nhận thanh toán của ngân hàng
Ví dụ (3)
银行承兑汇票是一种信用度极高的短期资金融通工具。
Hối phiếu chấp nhận thanh toán của ngân hàng là một công cụ tài trợ vốn ngắn hạn có mức độ uy tín tín dụng cực cao.
A bank acceptance bill is a short-term financing instrument with an extremely high level of creditworthiness.
只要票据经过银行承兑,持票人就可以在市场上贴現。
Chỉ cần công cụ nợ được ngân hàng chấp nhận thanh toán, người thụ hưởng có thể đem chiết khấu trên thị trường.
As long as a bill has been accepted by a bank, the holder can discount it in the market.
银行对汇票进行承兑前,会向申请人收取一定比例的手续费。
Trước khi chấp nhận thanh toán hối phiếu, ngân hàng sẽ thu của người nộp đơn một tỷ lệ phí thủ tục nhất định.
Before accepting a bill of exchange, the bank charges the applicant a certain percentage as a handling fee.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây