ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
银行承兑
yínháng chéngduì
Chấp nhận thanh toán của ngân hàng
Hán việt: ngân hàng thừa đoài
—

Gợi nhớ

Từ "银行承兑" (yínháng chéngduì) mang nghĩa "Chấp nhận thanh toán của ngân hàng", kết hợp bởi 银 (yín - ngân): "Bạc" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 兑 (duì - đoài): "Đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 兑: Người anh em (儿) mở miệng nói lời vui vẻ (口) khi mang hàng hóa ra trao đổi thuận mua vừa bán, mang nghĩa là vui lòng, quy đổi (兑).

Thành phần cấu tạo

银行承兑
yínháng chéngduì
Chấp nhận thanh toán của ngân hàng
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
兑
duì • đoài
Đổi
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Chấp nhận thanh toán của ngân hàng
Ví dụ (3)
yínháng银行chéngduìhuìpiào承兑汇票shì是yì一zhǒng种xìnyòng信用dù度jí极gāo高de的duǎnqī短期zījīn资金róngtōng融通gōngjù工具。
Hối phiếu chấp nhận thanh toán của ngân hàng là một công cụ tài trợ vốn ngắn hạn có mức độ uy tín tín dụng cực cao.
A bank acceptance bill is a short-term financing instrument with an extremely high level of creditworthiness.
zhǐyào只要piào票jù据jīngguò经过yínháng银行chéng承duì兑,chípiàorén持票人jiù就kěyǐ可以zài在shìchǎng市场shàng上tiē贴xiàn現。
Chỉ cần công cụ nợ được ngân hàng chấp nhận thanh toán, người thụ hưởng có thể đem chiết khấu trên thị trường.
As long as a bill has been accepted by a bank, the holder can discount it in the market.
yínháng银行duì对huìpiào汇票jìnxíng进行chéng承duì兑qián前,huì会xiàng向shēnqǐngrén申请人shōuqǔ收取yídìng一定bǐlì比例de的shǒuxùfèi手续费。
Trước khi chấp nhận thanh toán hối phiếu, ngân hàng sẽ thu của người nộp đơn một tỷ lệ phí thủ tục nhất định.
Before accepting a bill of exchange, the bank charges the applicant a certain percentage as a handling fee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây