ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承兑汇票
chéngduì huìpiào
Hối phiếu được chấp nhận thanh toán
Hán việt: thừa đoài hối phiếu
—

Gợi nhớ

Từ "承兑汇票" (chéngduì huìpiào) mang nghĩa "Hối phiếu được chấp nhận thanh toán", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 兑 (duì - đoài): "Đổi" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 兑: Người anh em (儿) mở miệng nói lời vui vẻ (口) khi mang hàng hóa ra trao đổi thuận mua vừa bán, mang nghĩa là vui lòng, quy đổi (兑). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

承兑汇票
chéngduì huìpiào
Hối phiếu được chấp nhận thanh toán
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
兑
duì • đoài
Đổi
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hối phiếu được chấp nhận thanh toán
Ví dụ (3)
wǒmen我们gōngsī公司tóngyì同意jiēshòu接受yínháng银行chéngduìhuìpiào承兑汇票zuòwéi作为cǐcì此次huòkuǎn货款de的zhīfù支付fāngshì方式。
Công ty chúng tôi đồng ý chấp nhận hối phiếu chấp nhận thanh toán của ngân hàng làm phương thức thanh toán tiền hàng lần này.
Our company agreed to accept a bank acceptance bill as the payment method for this shipment.
zhè这zhāng张yínháng银行chéngduìhuìpiào承兑汇票de的dàoqīrì到期日shì是jīnnián今年shíyuè十月sānshíyīrì三十一日。
Ngày đáo hạn của hối phiếu ngân hàng chấp nhận thanh toán này là 31 tháng 10 năm nay.
The maturity date of this bank acceptance bill is October 31 of this year.
chéngduìhuìpiào承兑汇票kěyǐ可以zài在dàoqī到期qiántí前提xiàn现,dàn但xūyào需要zhīfù支付yídìng一定de的tiēxiàn贴现lìxī利息。
Hối phiếu chấp nhận thanh toán có thể quy đổi ra tiền mặt trước hạn, nhưng cần trả một khoản lãi chiết khấu nhất định.
An acceptance bill can be cashed out before maturity, but it requires paying a certain amount of discount interest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây