ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兑换处
duìhuànchù
Quầy đổi tiền
Hán việt: đoài hoán xứ
—

Gợi nhớ

Từ "兑换处" (duìhuànchù) mang nghĩa "Quầy đổi tiền", kết hợp bởi 兑 (duì - đoài): "Đổi" + 换 (huàn - hoán): "đổi" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兑: Người anh em (儿) mở miệng nói lời vui vẻ (口) khi mang hàng hóa ra trao đổi thuận mua vừa bán, mang nghĩa là vui lòng, quy đổi (兑). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Thành phần cấu tạo

兑换处
duìhuànchù
Quầy đổi tiền
兑
duì • đoài
Đổi
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quầy đổi tiền
Ví dụ (3)
jīchǎng机场de的huòbì货币duìhuànchù兑换处huìlǜ汇率yìbān一般bùrú不如shìqū市区de的shāngyèyínháng商业银行huásuàn划算。
Tỷ giá ở quầy đổi tiền sân bay thường không có lợi bằng các ngân hàng thương mại trong nội đô.
Exchange rates at airport currency exchange counters are generally not as favorable as those at commercial banks downtown.
yóukè游客páiduì排队zài在duìhuànchù兑换处jiāng将měiyuán美元duìhuàn兑换chéng成dāngdì当地de的tài泰zhū铢。
Du khách đang xếp hàng tại quầy đổi tiền để đổi đô la Mỹ sang đồng Baht Thái Lan.
Tourists lined up at the currency exchange counter to exchange US dollars into local Thai baht.
duìhuànchù兑换处wàiqiáng外墙shàng上de的diànzi电子píngmù屏幕shíshí实时gǔndòng滚动xiǎnshì显示zhe着zuìxīn最新wàihuìpáijià外汇牌价。
Màn hình điện tử trên tường ngoài quầy đổi tiền hiển thị cuộn liên tục bảng tỷ giá ngoại tệ mới nhất theo thời gian thực.
The electronic screen on the outer wall of the currency exchange counter displays a scrolling feed of the latest foreign exchange rates in real time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây