ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交换
jiāohuàn
trao đổi, đổi, hoán đổi.
Hán việt: giao hoán
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "交换" (jiāohuàn) mang nghĩa "Trao đổi", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 换 (huàn - hoán): "đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换).

Thành phần cấu tạo

交换
jiāohuàn
Trao đổi
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trao đổi, đổi, hoán đổi.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想gēn跟nǐ你jiāohuàn交换yíxià一下zuòwèi座位。
Tôi muốn đổi chỗ ngồi với bạn một chút.
I'd like to switch seats with you.
zài在zhè这gè个jùhuì聚会shàng上,dàjiā大家hùxiāng互相jiāohuàn交换le了míngpiàn名片。
Tại buổi tụ họp này, mọi người đã trao đổi danh thiếp cho nhau.
At this gathering, everyone exchanged business cards.
tā他shì是qù去měiguó美国zuò做jiāohuàn交换shēng生de的。
Cậu ấy đi Mỹ làm sinh viên trao đổi.
He went to the United States as an exchange student.
shuāngfāng双方jiù就gòngtóng共同guānxīn关心de的wèntí问题jiāohuàn交换le了yìjiàn意见。
Hai bên đã trao đổi ý kiến về những vấn đề cùng quan tâm.
The two sides exchanged views on issues of common concern.
nǐ你kěyǐ可以yòng用zhè这gè个jiù旧shǒujī手机jiāohuàn交换xīn新shǒujī手机。
Bạn có thể dùng chiếc điện thoại cũ này để đổi lấy điện thoại mới.
You can trade in this old phone for a new one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây