ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交换名片
jiāohuàn míngpiàn
Trao danh thiếp
Hán việt: giao hoán danh phiến
—

Gợi nhớ

Từ "交换名片" (jiāohuàn míngpiàn) mang nghĩa "Trao danh thiếp", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 换 (huàn - hoán): "đổi" + 名 (míng - danh): "tên" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Thành phần cấu tạo

交换名片
jiāohuàn míngpiàn
Trao danh thiếp
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Trao danh thiếp
Ví dụ (3)
xíngzhèng行政rényuán人员zhèngzài正在jiāohuàn交换míngpiàn名片。
Nhân viên hành chính đang trao danh thiếp.
The administrative staff are exchanging business cards.
jiāohuàn交换míngpiàn名片qián前yào要quèrèn确认xiāngguān相关xìnxī信息。
Trước khi trao danh thiếp phải xác nhận thông tin liên quan.
Relevant information must be confirmed before exchanging business cards.
jiāohuàn交换míngpiàn名片hòu后yào要tōngzhī通知zérènrén责任人。
Sau khi trao danh thiếp phải thông báo cho người chịu trách nhiệm.
The person in charge must be notified after exchanging business cards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây