变换
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "变换" (biànhuàn) nghĩa là "thay đổi, biến đổi", ghép bởi: 变 (biàn): thay đổi + 换 (huàn): đổi.
Thành phần cấu tạo
变换
thay đổi, biến đổi
亦
又
扌
奂
Hình ảnh:

Phân tích từ 变换
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thay đổi, biến đổi
Ví dụ (3)
灯光不断变换颜色。
Ánh đèn liên tục thay đổi màu sắc.
The lights keep changing colors.
季节变换时要注意身体。
Khi mùa thay đổi cần chú ý sức khỏe.
Take care of your health when the seasons change.
演员在舞台上快速变换动作。
Diễn viên nhanh chóng thay đổi động tác trên sân khấu.
The actor quickly changed movements on stage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây