ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
变换
biànhuàn
thay đổi, biến đổi
Hán việt: biến hoán
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "变换" (biànhuàn) nghĩa là "thay đổi, biến đổi", ghép bởi: 变 (biàn): thay đổi + 换 (huàn): đổi.

Thành phần cấu tạo

变换
biànhuàn
thay đổi, biến đổi
亦
又
扌
奂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thay đổi, biến đổi
Ví dụ (3)
dēngguāng灯光búduàn不断biànhuàn变换yánsè颜色。
Ánh đèn liên tục thay đổi màu sắc.
The lights keep changing colors.
jìjié季节biànhuàn变换shí时yào要zhùyì注意shēntǐ身体。
Khi mùa thay đổi cần chú ý sức khỏe.
Take care of your health when the seasons change.
yǎnyuán演员zài在wǔtái舞台shàng上kuàisù快速biànhuàn变换dòngzuò动作。
Diễn viên nhanh chóng thay đổi động tác trên sân khấu.
The actor quickly changed movements on stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây