ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抵销
dǐ xiāo
bù trừ, triệt tiêu, khấu trừ
Hán việt: để tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "抵销" (dǐ xiāo) mang nghĩa "bù trừ, triệt tiêu, khấu trừ", kết hợp bởi 抵 (dǐ - để): "Chống lại" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抵: Đưa bàn tay (扌) giữ vững từ tận gốc rễ (氐) để ngăn cản sức ép từ phía trước, nghĩa là gồng đỡ, chống lại (抵). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

抵销
dǐ xiāo
bù trừ, triệt tiêu, khấu trừ
抵
dǐ • để
Chống lại
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bù trừ, triệt tiêu, khấu trừ
Ví dụ (3)
zhè这yíjì一季de的kuīsǔn亏损gānghǎo刚好bèi被shàng上yíjì一季de的lìrùn利润dǐxiāo抵销le了。
Khoản thua lỗ của quý này vừa vặn được bù trừ bởi lợi nhuận của quý trước.
This quarter's losses were just offset by last quarter's profits.
zhè这liǎng两zhǒng种yàoxìng药性hùxiāng互相dǐxiāo抵销,wúfǎ无法fāhuī发挥liáoxiào疗效。
Hai loại dược tính này triệt tiêu lẫn nhau, không thể phát huy hiệu quả chữa bệnh.
The properties of these two medicines counteract each other, making them ineffective.
tā他de的nǔlì努力gōngzuò工作bèi被pínfán频繁de的cuòwù错误gěi给dǐxiāo抵销le了。
Sự làm việc chăm chỉ của anh ta đã bị triệt tiêu bởi những sai lầm thường xuyên.
His hard work was canceled out by his frequent mistakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây