ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抵押物
dǐyāwù
Tài sản thế chấp
Hán việt: để áp vật
—

Gợi nhớ

Từ "抵押物" (dǐyāwù) nghĩa là "Tài sản thế chấp", ghép bởi: 抵 (dǐ): Chống lại + 押 (yā): áp giải + 物 (wù): Vật.

Thành phần cấu tạo

抵押物
dǐyāwù
Tài sản thế chấp
扌
氐
甲
牜
勿

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài sản thế chấp
Ví dụ (3)
yínháng银行xūyào需要duì对dǐyāwù抵押物jìnxíng进行jiàzhí价值pínggū评估yǐ以quèdìng确定dàikuǎn'édù贷款额度。
Ngân hàng cần đánh giá giá trị tài sản thế chấp để xác định hạn mức cho vay.
The bank needs to appraise the value of the collateral to determine the loan limit.
rúguǒ如果jièkuǎnrén借款人wúlì无力chánghuán偿还,yínháng银行yǒuquán有权chǔzhì处置dǐyāwù抵押物。
Nếu bên vay không có khả năng hoàn trả nợ, ngân hàng có quyền xử lý phát mại tài sản thế chấp.
If the borrower is unable to repay the loan, the bank has the right to dispose of the collateral.
zhè这dòng栋shāngyè商业dàshà大厦bèi被zuòwéi作为cǐcì此次wǔqiān五千wàn万yuán元dàikuǎn贷款de的dǐyāwù抵押物。
Toà nhà thương mại này được dùng làm tài sản thế chấp cho khoản vay 50 triệu nhân dân tệ lần này.
This commercial building was used as collateral for the 50-million-yuan loan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây