ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
第一线
dìyīxiàn
tuyến đầu, mặt trận
Hán việt: đệ nhất tuyến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "第一线" (dìyīxiàn) mang nghĩa "tuyến đầu, mặt trận", kết hợp bởi 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 一 (yī - nhất): "số một" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

第一线
dìyīxiàn
tuyến đầu, mặt trận
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tuyến đầu, mặt trận
Ví dụ (5)
yīshēng医生hé和hùshi护士men们yìzhí一直fèn奋zhàn战zài在kàng抗yì疫de的dìyī第一xiàn线。
Các bác sĩ và y tá đã luôn chiến đấu ở tuyến đầu chống dịch.
Doctors and nurses have been fighting on the front lines of the anti-pandemic effort.
tā他dàxué大学bìyè毕业hòu后,zhíjiē直接qù去le了shēngchǎn生产dìyī第一xiàn线gōngzuò工作。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã đi thẳng đến làm việc ở tuyến đầu sản xuất.
After graduating from college, he went straight to work on the front line of production.
xiāofáng消防duìyuán队员men们chōng冲zài在jiùyuán救援de的dìyī第一xiàn线。
Các lính cứu hỏa đã xông pha trên tuyến đầu của công tác cứu hộ.
The firefighters rushed to the front line of the rescue effort.
zhè这wèi位lǎo老jiàoshòu教授zhìjīn至今réng仍jiānchí坚持zài在jiàoxué教学dìyī第一xiàn线。
Vị giáo sư già này cho đến nay vẫn kiên trì trên mặt trận giảng dạy.
This elderly professor still insists on working on the front line of teaching.
jìzhě记者mào冒zhe着shēngmìng生命wēixiǎn危险láidào来到zhànzhēng战争de的dìyī第一xiàn线cǎifǎng采访。
Phóng viên đã bất chấp nguy hiểm đến tính mạng để đến tiền tuyến chiến tranh phỏng vấn.
The reporter risked his life to go to the front lines of the war to report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây