第三次
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "第三次" (dì sān cì) nghĩa là "Lần thứ ba", ghép bởi: 第 (dì): thứ (để chỉ thứ tự) + 三 (sān): số ba + 次 (cì): (lượng từ cho số lần) lần.
Thành phần cấu tạo
第三次
Lần thứ ba
⺮
弟
三
冫
欠
Hình ảnh:

Phân tích từ 第三次
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Lần thứ ba
Ví dụ (3)
这是我第三次来上海。
Đây là lần thứ ba tôi đến Thượng Hải.
This is my third time coming to Shanghai.
他第三次参加考试终于通过了。
Anh ấy thi lần thứ ba cuối cùng đã đỗ.
He took the exam for the third time and finally passed.
老师第三次提醒大家安静。
Giáo viên nhắc mọi người giữ yên lặng lần thứ ba.
The teacher reminded everyone to be quiet for the third time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây