ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
第三道
dì sān dào
Món thứ ba
Hán việt: đệ tam đạo
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "第三道" (dì sān dào) mang nghĩa "Món thứ ba", kết hợp bởi 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 三 (sān - tam): "số ba" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

第三道
dì sān dào
Món thứ ba
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Món thứ ba
Ví dụ (3)
dìsāndào第三道cài菜shì是kǎoniúròu烤牛肉。
Món thứ ba là bò nướng.
The third dish is roast beef.
dìsāndào第三道kǎotí考题bǐjiào比较nán难。
Câu hỏi thi thứ ba khá khó.
The third exam question is relatively difficult.
fúwùyuán服务员duān端shàng上le了dìsāndào第三道tiánpǐn甜品。
Nhân viên phục vụ bê lên món tráng miệng thứ ba.
The waiter served the third dessert.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây