第四遍
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "第四遍" (dì sì biàn) mang nghĩa "Lần thứ tư", kết hợp bởi 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 四 (sì - tứ): "số bốn" + 遍 (biàn - biến): "(lượng từ cho hành động) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 四: Bên trong khung vuông vắn (囗) có sự phân chia cân đối (儿) ra bốn hướng đông tây nam bắc, biểu thị cho con số bốn (四). • Chữ 遍: Đôi chân bước đi (辶) qua khắp mọi tấm biển cửa nhà (扁) từ đầu đến cuối xóm tính trọn là một lần, một lượt (遍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Lần thứ tư
Ví dụ (3)
这篇课文我读了第四遍。
Bài khóa này tôi đọc đến lần thứ tư.
I read this text for the fourth time.
老师让他再听第四遍录音。
Giáo viên bảo anh ấy nghe bản ghi âm lần thứ tư.
The teacher asked him to listen to the recording a fourth time.
电影看到第四遍,他还是很感动。
Xem bộ phim đến lần thứ tư, anh ấy vẫn rất xúc động.
Even watching the movie for the fourth time, he was still very moved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây