ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一次性
yícìxìng
dùng một lần, tính dùng một lần
Hán việt: nhất thứ tính
—

Gợi nhớ

Từ "一次性" (yícìxìng) mang nghĩa "dùng một lần, tính dùng một lần", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

一次性
yícìxìng
dùng một lần, tính dùng một lần
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dùng một lần, tính dùng một lần
Ví dụ (3)
qǐng请shǐyòng使用yí一cì次xìng性kuàizi筷子。
Hãy dùng đũa dùng một lần.
Please use disposable chopsticks.
yí一cì次xìng性fùkuǎn付款yǒu有yōuhuì优惠。
Thanh toán một lần có ưu đãi.
There is a discount for a one-time payment.
zhè这zhǒng种bēizi杯子shì是yí一cì次xìng性de的。
Loại cốc này là loại dùng một lần.
This kind of cup is disposable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây