ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
那次
nà cì
Lần đó
Hán việt: na thứ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "那次" (nà cì) nghĩa là "Lần đó", ghép bởi: 那 (nà): đó + 次 (cì): (lượng từ cho số lần) lần.

Thành phần cấu tạo

那次
nà cì
Lần đó
冄
阝
冫
欠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Lần đó
Ví dụ (3)
nà那cì次lǚxíng旅行ràng让wǒ我hěn很nánwàng难忘。
Chuyến du lịch lần đó khiến tôi rất khó quên.
That trip was unforgettable for me.
nà那cì次bǐsài比赛wǒmen我们yíng赢le了。
Trận đấu lần đó chúng tôi đã thắng.
We won that match.
nà那cì次tánhuà谈话gǎibiàn改变le了tā他de的xiǎngfǎ想法。
Cuộc nói chuyện lần đó đã thay đổi suy nghĩ của anh ấy.
That conversation changed his mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây