水果茶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "水果茶" (shuǐguǒchá) nghĩa là "Trà hoa quả", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 果 (guǒ): Trái cây + 茶 (chá): trà.
Thành phần cấu tạo
水果茶
Trà hoa quả
水
田
木
艹
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 水果茶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trà hoa quả
Ví dụ (3)
水果茶里有苹果和橙子。
Trong trà hoa quả có táo và cam.
There are apples and oranges in the fruit tea.
夏天喝冰水果茶很舒服。
Mùa hè uống trà hoa quả đá rất dễ chịu.
Drinking iced fruit tea in summer is very refreshing.
这杯水果茶酸酸甜甜。
Cốc trà hoa quả này chua chua ngọt ngọt.
This cup of fruit tea is sweet and sour.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây