ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水果茶
shuǐguǒchá
Trà hoa quả
Hán việt: thủy quả trà
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "水果茶" (shuǐguǒchá) nghĩa là "Trà hoa quả", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 果 (guǒ): Trái cây + 茶 (chá): trà.

Thành phần cấu tạo

水果茶
shuǐguǒchá
Trà hoa quả
水
田
木
艹
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trà hoa quả
Ví dụ (3)
shuǐguǒchá水果茶lǐ里yǒu有píngguǒ苹果hé和chéngzi橙子。
Trong trà hoa quả có táo và cam.
There are apples and oranges in the fruit tea.
xiàtiān夏天hē喝bīng冰shuǐguǒchá水果茶hěn很shūfu舒服。
Mùa hè uống trà hoa quả đá rất dễ chịu.
Drinking iced fruit tea in summer is very refreshing.
zhè这bēi杯shuǐguǒchá水果茶suānsuāntiántián酸酸甜甜。
Cốc trà hoa quả này chua chua ngọt ngọt.
This cup of fruit tea is sweet and sour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây