ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漏记
lòu jì
Ghi sót
Hán việt: lậu ký
—

Gợi nhớ

Từ "漏记" (lòu jì) mang nghĩa "Ghi sót", kết hợp bởi 漏 (lòu - lậu): "Rò rỉ" + 记 (jì - ký): "Nhớ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漏: Nước mưa (氵) thấm qua mái nhà bị thủng (屚) cứ thế rò rỉ, chảy nhỏ giọt xuống nền nhà (漏). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).

Thành phần cấu tạo

漏记
lòu jì
Ghi sót
漏
lòu • lậu
Rò rỉ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
屚
Chữ Lậu (cổ)
Mưa dột trong nhà (bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Ghi sót
Ví dụ (3)
chūnàyuán出纳员zài在héduì核对yínháng银行rìjì日记zhàng账shí时fāxiàn发现zuótiān昨天lòujì漏记le了yì一bǐ笔kèhù客户huì汇lái来de的dìngjīn定金。
Thủ quỹ khi đối chiếu sổ nhật ký ngân hàng đã phát hiện hôm qua bị ghi sót một khoản tiền đặt cọc do khách hàng chuyển tới.
While checking the bank journal, the cashier discovered that a deposit wired by a client yesterday had been omitted.
rúguǒ如果zài在jì记zhàng账guòchéng过程zhōng中fāshēng发生lòujì漏记,yīngdāng应当ànzhào按照kuàijì会计zhìdù制度cǎiyòng采用bǔchōng补充dēngjì登记fǎ法jìnxíng进行gēngzhèng更正。
Nếu trong quá trình ghi sổ xảy ra việc ghi sót thì phải áp dụng phương pháp ghi bổ sung theo đúng chế độ kế toán để đính chính.
If an omission occurs during bookkeeping, it should be corrected using the supplementary entry method in accordance with accounting regulations.
wèile为了fángzhǐ防止língxīng零星fèiyòng费用lòujì漏记,cáiwùbù财务部yāoqiú要求měitiān每天xiàbān下班qián前jiāng将suǒyǒu所有bàoxiāo报销píng凭dān单dāngchǎng当场rù入zhàng账。
Để ngăn ngừa tình trạng ghi sót các khoản chi phí lẻ tẻ, bộ phận tài chính yêu cầu mỗi ngày trước khi tan làm phải hạch toán ngay tại chỗ toàn bộ chứng từ thanh toán.
To prevent incidental expenses from being omitted, the finance department requires all reimbursement vouchers to be entered into the books on the spot before the end of each workday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây