大楼
座, 幢
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "大楼" (dàlóu) mang nghĩa "Tòa nhà", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大楼
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tòa nhà
Ví dụ (3)
这栋大楼有三十层。
Tòa nhà này có ba mươi tầng.
This building has thirty floors.
公司在市中心的大楼里。
Công ty ở trong tòa nhà trung tâm thành phố.
The company is in a building downtown.
大楼门口有安全标志。
Cửa tòa nhà có biển báo an toàn.
There is a safety sign at the entrance of the building.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây