ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酒楼
jiǔlóu
nhà hàng, quán ăn lớn
Hán việt: tửu lâu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "酒楼" (jiǔlóu) mang nghĩa "nhà hàng, quán ăn lớn", kết hợp bởi 酒 (jiǔ - tửu): "rượu" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).

Thành phần cấu tạo

酒楼
jiǔlóu
nhà hàng, quán ăn lớn
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà hàng, quán ăn lớn
Ví dụ (5)
zhè这jiā家jiǔlóu酒楼de的zǎochá早茶hěn很yǒumíng有名。
Trà sáng của nhà hàng này rất nổi tiếng.
This restaurant is famous for its morning tea.
zuótiān昨天wǎnshang晚上wǒmen我们zài在fùjìn附近de的yì一jiā家hǎixiān海鲜jiǔlóu酒楼chīfàn吃饭。
Tối qua chúng tôi ăn cơm ở một nhà hàng hải sản gần đây.
Last night we ate at a seafood restaurant nearby.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的jiǔlóu酒楼yǐjīng已经yǒu有jǐbǎi几百nián年de的lìshǐ历史le了。
Tửu lầu cổ kính này đã có lịch sử hàng trăm năm.
This old restaurant has a history of several hundred years.
hěn很duō多shāngrén商人xǐhuan喜欢zài在zhè这gè个jiǔlóu酒楼tán谈shēngyì生意。
Rất nhiều doanh nhân thích bàn chuyện làm ăn ở nhà hàng này.
Many businessmen like to discuss deals at this restaurant.
wèile为了qìngzhù庆祝yéye爷爷de的shēngrì生日,wǒmen我们bāo包xià下le了jiǔlóu酒楼de的èr二céng层。
Để ăn mừng sinh nhật của ông nội, chúng tôi đã bao trọn tầng hai của nhà hàng.
To celebrate Grandpa’s birthday, we booked the entire second floor of the restaurant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây