楼下
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "楼下" (lóuxià) mang nghĩa "Dưới lầu", kết hợp bởi 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 楼下
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dưới lầu
Ví dụ (3)
妈妈在楼下等我。
Mẹ đang đợi tôi dưới lầu.
Mom is waiting for me downstairs.
楼下新开了一家咖啡店。
Dưới lầu mới mở một quán cà phê.
A new coffee shop opened downstairs.
他把自行车停在楼下。
Anh ấy để xe đạp dưới lầu.
He parked his bicycle downstairs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây