ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
楼下
lóuxià
Dưới lầu
Hán việt: lâu hạ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "楼下" (lóuxià) mang nghĩa "Dưới lầu", kết hợp bởi 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

楼下
lóuxià
Dưới lầu
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dưới lầu
Ví dụ (3)
māma妈妈zài在lóuxià楼下děng等wǒ我。
Mẹ đang đợi tôi dưới lầu.
Mom is waiting for me downstairs.
lóuxià楼下xīn新kāi开le了yì一jiā家kāfēidiàn咖啡店。
Dưới lầu mới mở một quán cà phê.
A new coffee shop opened downstairs.
tā他bǎ把zìxíngchē自行车tíng停zài在lóuxià楼下。
Anh ấy để xe đạp dưới lầu.
He parked his bicycle downstairs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây