ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
塞车
sāichē
tắc đường
Hán việt: tắc xa
—

Gợi nhớ

Từ "塞车" (sāichē) mang nghĩa "tắc đường", kết hợp bởi 塞 (sāi / sè / sài - tắc): "nhét" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塞: Dưới mái nhà (宀), người ta dùng đôi tay xếp các khối gạch và đắp đất (土) lấp đầy từng khe hở nơi biên ải, mang nghĩa là nhét đầy, bịt kín và biên tái (塞). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

塞车
sāichē
tắc đường
塞
sāi / sè / sài • tắc
nhét
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tắc đường
Ví dụ (3)
měitiān每天shàngxiàbān上下班shíjiān时间,zhè这tiáo条lù路dōu都hěn很sāichē塞车。
Mỗi ngày vào giờ cao điểm đi làm và tan làm, con đường này đều rất tắc đường.
Every day during rush hour, this road is heavily congested.
yīnwèi因为sāichē塞车,tā他shàngbān上班chídào迟到le了bàn半gè个xiǎoshí小时。
Vì tắc đường, anh ấy đã đi làm muộn nửa tiếng đồng hồ.
Because of the traffic jam, he was half an hour late for work.
yùshàng遇上yánzhòng严重sāichē塞车shí时,sījī司机men们dōu都hěn很jiāolǜ焦虑。
Khi gặp phải ùn tắc đường nghiêm trọng, các tài xế đều rất sốt ruột.
When caught in a severe traffic jam, drivers get very anxious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây