ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
塞规
sāiguī
Dưỡng đo lỗ
Hán việt: tắc quy
—

Gợi nhớ

Từ "塞规" (sāiguī) mang nghĩa "Dưỡng đo lỗ", kết hợp bởi 塞 (sāi / sè / sài - tắc): "nhét" + 规 (guī - quy): "quy tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塞: Dưới mái nhà (宀), người ta dùng đôi tay xếp các khối gạch và đắp đất (土) lấp đầy từng khe hở nơi biên ải, mang nghĩa là nhét đầy, bịt kín và biên tái (塞). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规).

Thành phần cấu tạo

塞规
sāiguī
Dưỡng đo lỗ
塞
sāi / sè / sài • tắc
nhét
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dưỡng đo lỗ
Ví dụ (3)
zhìjiǎnyuán质检员zhèngzài正在yòng用sāiguī塞规jiǎncè检测zhóuchéng轴承kǒng孔de的nèijìng内径chǐcùn尺寸。
Nhân viên KCS đang dùng dưỡng đo lỗ để kiểm tra kích thước đường kính trong của lỗ vòng bi.
The quality inspector is using a plug gauge to check the inner diameter of the bearing bore.
rúguǒ如果sāiguī塞规de的zhǐ止guī规nénggòu能够jìnrù进入kǒng孔nèi内,shuōmíng说明gōngjiàn工件shì是bùhégépǐn不合格品。
Nếu đầu NOGO (chặn) của dưỡng lỗ có thể vào được trong lỗ, chứng tỏ phôi là hàng lỗi.
If the no-go end of the plug gauge can enter the hole, it indicates that the workpiece is defective.
shǐyòng使用sāiguī塞规qián前yào要jiāng将cèliáng测量biǎomiàn表面cāshì擦拭gānjìng干净。
Trước khi sử dụng dưỡng đo lỗ cần lau sạch bề mặt đo.
Wipe the measuring surface clean before using the plug gauge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây