规律
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "规律" (guīlǜ) mang nghĩa "quy luật", kết hợp bởi 规 (guī - quy): "quy tắc" + 律 (lǜ - luật): "luật lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 规律
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:quy luật, luật (tự nhiên, xã hội).
Ví dụ (5)
生老病死是大自然的规律。
Sinh lão bệnh tử là quy luật của đại tự nhiên.
Birth, aging, illness, and death are laws of nature.
我们要发现并掌握事物的发规律。
Chúng ta phải phát hiện và nắm vững quy luật phát triển của sự vật.
We must discover and grasp the laws governing things.
这种现象不符合经济规律。
Hiện tượng này không phù hợp với quy luật kinh tế.
This phenomenon does not conform to economic laws.
这也是一种历史规律。
Đây cũng là một loại quy luật lịch sử.
This is also a historical law.
科学家正在研究这种病毒的活动规律。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu quy luật hoạt động của loại virus này.
Scientists are studying the behavior patterns of this virus.
2
tính từ
Nghĩa:có quy luật, đều đặn, nề nếp.
Ví dụ (5)
他每天的生活非常有规律。
Cuộc sống hàng ngày của anh ấy rất có nề nếp (đều đặn).
He lives a very regular life.
要养成规律的作息习惯。
Phải rèn luyện thói quen sinh hoạt điều độ và có quy luật.
You should develop regular daily routines.
心脏跳动很有规律。
Tim đập rất đều đặn.
The heartbeat is very regular.
这是一种规律性的变化。
Đây là một sự thay đổi có tính quy luật.
This is a pattern of regular change.
哪怕退休了,他依然保持着规律的生活。
Dù đã nghỉ hưu, ông ấy vẫn duy trì cuộc sống nề nếp.
Even after retiring, he still maintains a regular lifestyle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây