ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
规律
guīlǜ
quy luật, luật (tự nhiên, xã hội).
Hán việt: quy luật
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "规律" (guīlǜ) mang nghĩa "quy luật", kết hợp bởi 规 (guī - quy): "quy tắc" + 律 (lǜ - luật): "luật lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律).

Thành phần cấu tạo

规律
guīlǜ
quy luật
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
律
lǜ • luật
luật lệ
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:quy luật, luật (tự nhiên, xã hội).
Ví dụ (5)
shēng生lǎo老bìngsǐ病死shì是dàzìrán大自然de的guīlǜ规律。
Sinh lão bệnh tử là quy luật của đại tự nhiên.
Birth, aging, illness, and death are laws of nature.
wǒmen我们yào要fāxiàn发现bìng并zhǎngwò掌握shìwù事物de的fā发guīlǜ规律。
Chúng ta phải phát hiện và nắm vững quy luật phát triển của sự vật.
We must discover and grasp the laws governing things.
zhè这zhǒng种xiànxiàng现象bù不fúhé符合jīngjì经济guīlǜ规律。
Hiện tượng này không phù hợp với quy luật kinh tế.
This phenomenon does not conform to economic laws.
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种lìshǐ历史guīlǜ规律。
Đây cũng là một loại quy luật lịch sử.
This is also a historical law.
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在yánjiū研究zhè这zhǒng种bìngdú病毒de的huódòng活动guīlǜ规律。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu quy luật hoạt động của loại virus này.
Scientists are studying the behavior patterns of this virus.
2
tính từ
Nghĩa:có quy luật, đều đặn, nề nếp.
Ví dụ (5)
tā他měitiān每天de的shēnghuó生活fēicháng非常yǒu有guīlǜ规律。
Cuộc sống hàng ngày của anh ấy rất có nề nếp (đều đặn).
He lives a very regular life.
yào要yǎngchéng养成guīlǜ规律de的zuòxī作息xíguàn习惯。
Phải rèn luyện thói quen sinh hoạt điều độ và có quy luật.
You should develop regular daily routines.
xīnzàng心脏tiàodòng跳动hěn很yǒu有guīlǜ规律。
Tim đập rất đều đặn.
The heartbeat is very regular.
zhè这shì是yì一zhǒng种guīlǜ规律xìng性de的biànhuà变化。
Đây là một sự thay đổi có tính quy luật.
This is a pattern of regular change.
nǎpà哪怕tuìxiū退休le了,tā他yīrán依然bǎochí保持zhe着guīlǜ规律de的shēnghuó生活。
Dù đã nghỉ hưu, ông ấy vẫn duy trì cuộc sống nề nếp.
Even after retiring, he still maintains a regular lifestyle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây