ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交通法规
jiāotōng fǎguī
Luật giao thông
Hán việt: giao thông pháp quy
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "交通法规" (jiāotōng fǎguī) nghĩa là "Luật giao thông", ghép bởi: 交 (jiāo): giao + 通 (tōng): Giao tiếp + 法 (fǎ): luật + 规 (guī): quy tắc.

Thành phần cấu tạo

交通法规
jiāotōng fǎguī
Luật giao thông
亠
父
辶
甬
氵
去

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật giao thông
Ví dụ (3)
sījī司机yīnggāi应该zūnshǒu遵守jiāotōng交通fǎguī法规。
Tài xế nên tuân thủ luật giao thông.
Drivers should obey traffic laws.
wéifǎn违反jiāotōng交通fǎguī法规huì会bèi被fákuǎn罚款。
Vi phạm luật giao thông sẽ bị phạt tiền.
Violating traffic laws will result in a fine.
xuéxí学习jiāotōng交通fǎguī法规yǒuzhùyú有助于ānquán安全chūxíng出行。
Học luật giao thông giúp đi lại an toàn.
Learning traffic regulations helps ensure safe travel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây