ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搪塞
táng sè
nói quanh co, đối phó qua loa
Hán việt: đường tắc
—

Gợi nhớ

Từ "搪塞" (táng sè) mang nghĩa "nói quanh co, đối phó qua loa", kết hợp bởi 搪 (táng - đường): "chống chế" + 塞 (sāi / sè / sài - tắc): "nhét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搪: Đưa bàn tay (扌) gạt đi rồi buông lời đại khái (唐) nhằm lấp liếm cho xong chuyện trước mắt, nghĩa là chống chế, thoái thác (搪). • Chữ 塞: Dưới mái nhà (宀), người ta dùng đôi tay xếp các khối gạch và đắp đất (土) lấp đầy từng khe hở nơi biên ải, mang nghĩa là nhét đầy, bịt kín và biên tái (塞).

Thành phần cấu tạo

搪塞
táng sè
nói quanh co, đối phó qua loa
搪
táng • đường
chống chế
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay đưa ra che chắn
唐
Chữ Đường
Lời nói phóng đại, trống rỗng
塞
sāi / sè / sài • tắc
nhét
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nói quanh co, đối phó qua loa
Ví dụ (3)
miànduì面对gùkè顾客de的tóusù投诉,qiántái前台rényuán人员shìtú试图yòng用guān官huà话lái来tángsè搪塞。
Đối mặt với khiếu nại của khách hàng, nhân viên lễ tân cố tình dùng lời sáo rỗng để lấp liếm qua loa.
Faced with customer complaints, the front desk staff tried to fob them off with bureaucratic jargon.
tā他zhǎo找le了gè各zhǒng种jièkǒu借口lái来tángsè搪塞péngyou朋友de的yāoqǐng邀请。
Anh ấy đã tìm đủ lý do để thoái thác lời mời của người bạn.
He came up with all kinds of excuses to put off his friend's invitation.
jìrán既然nǐ你zuò做cuò错le了,jiù就yīnggāi应该chéngrèn承认,ér而bú不shì是zhǎo找jièkǒu借口tángsè搪塞。
Đã làm sai thì nên thừa nhận chứ không phải tìm cớ lấp liếm qua chuyện.
Since you made a mistake, you should admit it rather than making excuses to brush it off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây