腮
ノフ一一丨フ一丨一丶フ丶丶
13
HSK6
—
Gợi nhớ
Phần cơ thịt mềm mại (⺼) trên gương mặt luôn chuyển động khi con người trầm ngâm suy nghĩ (思), chính là đôi gò má (腮).
Thành phần cấu tạo
腮
má
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
思
Tư
Suy nghĩ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:má (phần dưới), quai hàm, mang (cá), mang tai.
Ví dụ (5)
这孩子长着两只胖乎乎的腮帮子,真可爱。
Đứa bé này có hai cái má (phần má dưới) phúng phính, thật đáng yêu.
The child has two chubby cheeks and is really adorable.
他急得抓耳挠腮,不知如何是好。
Anh ấy cuống đến mức gãi tai gãi má, không biết phải làm sao.
He was so anxious that he scratched his head and cheeks, not knowing what to do.
那个姑娘害羞得两腮通红。
Cô gái đó xấu hổ đến mức hai má đỏ bừng.
The girl's cheeks flushed bright red with shyness.
鱼是用腮呼吸的。
Cá dùng mang để hô hấp.
Fish breathe through their gills.
他得了腮腺炎,脸肿得很高。
Anh ấy bị viêm tuyến mang tai (quai bị), mặt sưng vù lên.
He came down with mumps, and his face was badly swollen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây