法则
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những phép tắc chuẩn mực như dòng nước phẳng lặng (法: bộ Thủy 氵 và chữ Khứ 去) được lưỡi đao (刂) khắc sâu lên đỉnh đồng quý giá (贝) không thể xê dịch (则) chính là "nguyên tắc, quy luật" (法则 - pháp tắc).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 法则
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nguyên tắc, quy luật
Ví dụ (3)
自然界有自己的法则。
Giới tự nhiên có quy luật riêng.
Nature has its own laws.
这个市场遵循竞争法则。
Thị trường này tuân theo quy luật cạnh tranh.
This market follows the law of competition.
做事要懂基本法则。
Làm việc phải hiểu nguyên tắc cơ bản.
One must understand the basic rules when doing things.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây