ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法则
fǎzé
Nguyên tắc, quy luật
Hán việt: pháp tắc
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những phép tắc chuẩn mực như dòng nước phẳng lặng (法: bộ Thủy 氵 và chữ Khứ 去) được lưỡi đao (刂) khắc sâu lên đỉnh đồng quý giá (贝) không thể xê dịch (则) chính là "nguyên tắc, quy luật" (法则 - pháp tắc).

Thành phần cấu tạo

法则
fǎzé
Nguyên tắc, quy luật
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
则
zé • tắc
nguyên tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nguyên tắc, quy luật
Ví dụ (3)
zìránjiè自然界yǒu有zìjǐ自己de的fǎzé法则。
Giới tự nhiên có quy luật riêng.
Nature has its own laws.
zhè这gè个shìchǎng市场zūnxún遵循jìngzhēng竞争fǎzé法则。
Thị trường này tuân theo quy luật cạnh tranh.
This market follows the law of competition.
zuòshì做事yào要dǒng懂jīběn基本fǎzé法则。
Làm việc phải hiểu nguyên tắc cơ bản.
One must understand the basic rules when doing things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây