ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
然则
ránzé
vậy thì, thế thì (liên từ)
Hán việt: nhiên tắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "然则" (ránzé) mang nghĩa "vậy thì, thế thì (liên từ)", kết hợp bởi 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 则 (zé - tắc): "nguyên tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 则: Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则).

Thành phần cấu tạo

然则
ránzé
vậy thì, thế thì (liên từ)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
则
zé • tắc
nguyên tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:vậy thì, thế thì (liên từ)
Ví dụ (5)
gēge哥哥xǐhuan喜欢yùndòng运动,dìdi弟弟zé则xǐhuan喜欢kànshū看书。
Anh trai thích thể thao, em trai thì lại thích đọc sách.
My older brother likes sports, while my younger brother prefers reading.
yù欲sù速zé则bù不dá达。
Dục tốc thì bất đạt (Muốn vội thì lại không thành).
Haste makes waste.
biérén别人dōu都zài在xiūxi休息,tā他zé则zài在nǔlì努力gōngzuò工作。
Người khác đều đang nghỉ ngơi, anh ấy thì lại đang nỗ lực làm việc.
While everyone else was resting, he was working hard.
qióng穷zé则biàn变,biàn变zé则tōng通,tōngzé通则jiǔ久。
Cùng thì biến, biến thì thông, thông thì lâu dài.
When things reach an extreme, change becomes necessary; through change comes a way forward, and that way endures.
yǒuxiē有些shū书zhǐ只xū需qiǎn浅cháng尝,yǒuxiē有些zé则xū需jīng精dú读。
Có một số sách chỉ cần đọc lướt, có một số thì lại cần đọc kỹ.
Some books only need to be sampled lightly, while others require careful reading.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây