ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
准则
zhǔnzé
chuẩn mực, nguyên tắc, tiêu chuẩn (đạo đức, hành vi), quy phạm.
Hán việt: chuẩn tắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "准则" (zhǔnzé) mang nghĩa "chuẩn mực, nguyên tắc", kết hợp bởi 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 则 (zé - tắc): "nguyên tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 则: Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则).

Thành phần cấu tạo

准则
zhǔnzé
chuẩn mực, nguyên tắc
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
则
zé • tắc
nguyên tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuẩn mực, nguyên tắc, tiêu chuẩn (đạo đức, hành vi), quy phạm.
Ví dụ (5)
zhè这shì是chǔlǐ处理guójì国际guānxi关系de的jīběn基本zhǔnzé准则。
Đây là chuẩn tắc cơ bản để xử lý quan hệ quốc tế.
This is a basic principle for handling international relations.
wǒmen我们yào要zūnshǒu遵守zhíyèdàodé职业道德zhǔnzé准则。
Chúng ta phải tuân thủ các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp.
We must abide by the code of professional ethics.
chéngshí诚实shǒuxìn守信shì是zuòrén做人de的zhǔnzé准则。
Thành thực giữ chữ tín là nguyên tắc (chuẩn tắc) làm người.
Honesty and trustworthiness are basic principles of being a decent person.
měi每gè个hángyè行业dōu都yǒu有zìjǐ自己de的xíngwéi行为zhǔnzé准则。
Mỗi ngành nghề đều có quy tắc ứng xử (chuẩn tắc hành vi) riêng.
Every industry has its own code of conduct.
zhè这shì是tā他yìshēng一生fèngxíng奉行de的xíngdòng行动zhǔnzé准则。
Đây là kim chỉ nam (chuẩn tắc) hành động mà ông ấy tuân theo cả đời.
This was the guiding principle he followed throughout his life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây