ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行为准则
Xíngwéi zhǔnzé
Quy tắc ứng xử
Hán việt: hành vi chuẩn tắc
—

Gợi nhớ

Từ "行为准则" (Xíngwéi zhǔnzé) mang nghĩa "Quy tắc ứng xử", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 则 (zé - tắc): "nguyên tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 则: Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则).

Thành phần cấu tạo

行为准则
Xíngwéi zhǔnzé
Quy tắc ứng xử
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
则
zé • tắc
nguyên tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quy tắc ứng xử
Ví dụ (3)
xíngwéi行为zhǔnzé准则míngquè明确le了yuángōng员工zài在gōngzuò工作zhōng中de的jīběn基本yāoqiú要求。
Quy tắc ứng xử làm rõ yêu cầu cơ bản của nhân viên trong công việc.
The code of conduct clarifies the basic requirements for employees at work.
guǎnlǐcéng管理层bìxū必须dàitóu带头zūnshǒu遵守xíngwéi行为zhǔnzé准则。
Ban quản lý phải đi đầu tuân thủ quy tắc ứng xử.
Management must take the lead in abiding by the code of conduct.
péixùn培训zhōng中huì会yòng用ànlì案例jiěshì解释xíngwéi行为zhǔnzé准则。
Trong đào tạo sẽ dùng tình huống để giải thích quy tắc ứng xử.
Case studies are used in training to explain the code of conduct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây