ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
武则天
Wǔ Zétiān
Võ Tắc Thiên
Hán việt: võ tắc thiên
—

Gợi nhớ

Từ "武则天" (Wǔ Zétiān) mang nghĩa "Võ Tắc Thiên", kết hợp bởi 武 (wǔ - võ): "võ" + 则 (zé - tắc): "nguyên tắc" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 武: Cầm cây qua chiến trận (戈) nhằm mục đích ngăn chặn và chấm dứt (止) nạn binh đao chính là tinh thần chân chính của võ thuật, quân sự (武). • Chữ 则: Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

武则天
Wǔ Zétiān
Võ Tắc Thiên
武
wǔ • võ
võ
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
则
zé • tắc
nguyên tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Võ Tắc Thiên
Ví dụ (3)
wǔzétiān武则天shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上wéiyī唯一dédào得到pǔbiàn普遍chéngrèn承认de的nǚ女huángdì皇帝。
Võ Tắc Thiên là nữ hoàng đế duy nhất trong lịch sử Trung Quốc được thừa nhận rộng rãi.
Wu Zetian is the only universally recognized female emperor in Chinese history.
wǔzétiān武则天sǐ死hòu后liúxià留下le了yí一kuài块zhùmíng著名de的“wúzìbēi无字碑”。
Võ Tắc Thiên sau khi qua đời đã để lại một tấm bia nổi tiếng gọi là 'Bia không chữ'.
After her death, Wu Zetian left behind a famous "Wordless Stele."
xǔduō许多wénxué文学zuòpǐn作品hé和yǐngshìjù影视剧dōu都rèzhōngyú热衷于sùzào塑造wǔzétiān武则天chuánqí传奇de的yìshēng一生。
Nhiều tác phẩm văn học và phim ảnh truyền hình đều rất yêu thích việc xây dựng lại cuộc đời truyền kỳ của Võ Tắc Thiên.
Many literary works and film and television dramas are keen on portraying the legendary life of Wu Zetian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây