ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任命
rènmìng
bổ nhiệm, chỉ định, cử (giữ chức vụ); sự bổ nhiệm.
Hán việt: nhiệm mệnh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "任命" (rènmìng) mang nghĩa "bổ nhiệm", kết hợp bởi 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).

Thành phần cấu tạo

任命
rènmìng
bổ nhiệm
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bổ nhiệm, chỉ định, cử (giữ chức vụ); sự bổ nhiệm.
Ví dụ (5)
dǒngshìhuì董事会rènmìng任命tā他wèi为xīn新yí一rèn任zǒngjīnglǐ总经理。
Hội đồng quản trị bổ nhiệm ông ấy làm tổng giám đốc nhiệm kỳ mới.
The board of directors appointed him as the new general manager.
tā他gānggāng刚刚jiēshòu接受le了wàijiāobù外交部de的rènmìng任命。
Anh ấy vừa mới chấp nhận sự bổ nhiệm của Bộ Ngoại giao.
He has just accepted an appointment from the Ministry of Foreign Affairs.
zǒngtǒng总统yǒuquán有权rènmìng任命fǎguān法官。
Tổng thống có quyền bổ nhiệm thẩm phán.
The president has the authority to appoint judges.
zhè这xiàng项rènmìng任命bìxū必须jīngguò经过yìhuì议会pīzhǔn批准。
Quyết định bổ nhiệm này bắt buộc phải thông qua sự phê chuẩn của nghị viện.
This appointment must be approved by Parliament.
dàjiā大家duì对zhè这cì次rénshì人事rènmìng任命méiyǒu没有rènhé任何yìyì异议。
Mọi người không có bất kỳ dị nghị nào về việc bổ nhiệm nhân sự lần này.
No one had any objection to this personnel appointment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây