ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法律条文
fǎ lǜ tiáo wén
điều khoản pháp luật, điều luật
Hán việt: pháp luật điều văn
—

Gợi nhớ

Từ "法律条文" (fǎ lǜ tiáo wén) mang nghĩa "điều khoản pháp luật, điều luật", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 律 (lǜ - luật): "luật lệ" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文).

Thành phần cấu tạo

法律条文
fǎ lǜ tiáo wén
điều khoản pháp luật, điều luật
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
律
lǜ • luật
luật lệ
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:điều khoản pháp luật, điều luật
Ví dụ (3)
měi每gè个rén人dōu都yīngdāng应当zūnshǒu遵守fǎlǜ法律tiáowén条文。
Mỗi người đều nên tuân thủ điều khoản pháp luật.
Everyone should abide by legal articles.
lǜshī律师zài在fǎtíng法庭shàng上yǐnyòng引用le了xiāngguān相关fǎlǜ法律tiáowén条文。
Luật sư đã trích dẫn các điều khoản pháp luật liên quan tại tòa.
The lawyer cited relevant legal articles in court.
zhè这běn本shū书xiángxì详细jiěshì解释le了gè各xiàng项fǎlǜ法律tiáowén条文。
Cuốn sách này giải thích chi tiết các điều khoản pháp luật.
This book explains various legal articles in detail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây