Gợi nhớ
Từ "法律条文" (fǎ lǜ tiáo wén) mang nghĩa "điều khoản pháp luật, điều luật", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 律 (lǜ - luật): "luật lệ" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文).