ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领养
lǐngyǎng
nhận nuôi, nhận con nuôi
Hán việt: lãnh dưỡng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "领养" (lǐngyǎng) mang nghĩa "nhận nuôi, nhận con nuôi", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).

Thành phần cấu tạo

领养
lǐngyǎng
nhận nuôi, nhận con nuôi
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhận nuôi, nhận con nuôi
Ví dụ (5)
tāmen他们juédìng决定lǐngyǎng领养yí一gè个gū'ér孤儿。
Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi.
They decided to adopt an orphan.
wǒ我cóng从dòngwù动物shōuróngsuǒ收容所lǐngyǎng领养le了yì一zhī只māo猫。
Tôi đã nhận nuôi một con mèo từ trạm cứu hộ động vật.
I adopted a cat from an animal shelter.
rúguǒ如果wǒmen我们bù不néng能shēngyù生育,wǒmen我们kěyǐ可以kǎolǜ考虑lǐngyǎng领养。
Nếu chúng ta không thể sinh con, chúng ta có thể cân nhắc việc nhận con nuôi.
If we can't have children, we can consider adoption.
qǐng请yǐ以lǐngyǎng领养dàitì代替gòumǎi购买。
Xin hãy nhận nuôi động vật thay vì mua.
Please adopt instead of buying.
lǐngyǎng领养háizi孩子xūyào需要bànlǐ办理hěn很duō多shǒuxù手续。
Nhận con nuôi cần làm rất nhiều thủ tục.
Adopting a child requires going through a lot of procedures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây