ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气泡
qìpào
bong bóng khí
Hán việt: khí bào
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "气泡" (qìpào) mang nghĩa "bong bóng khí", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡).

Thành phần cấu tạo

气泡
qìpào
bong bóng khí
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bong bóng khí
Ví dụ (5)
zhè这bēi杯kělè可乐lǐ里yǒu有hěn很duō多qìpào气泡。
Trong ly coca này có rất nhiều bong bóng khí.
There are a lot of bubbles in this glass of cola.
shuǐ水shāokāi烧开shí时,guōdǐ锅底huì会chǎnshēng产生xǔduō许多qìpào气泡。
Khi nước sôi, dưới đáy nồi sẽ sinh ra rất nhiều bong bóng khí.
When the water boils, many bubbles form at the bottom of the pot.
shǒujī手机tiē贴mó膜shí时yào要xiǎoxīn小心,búyào不要liúxià留下qìpào气泡。
Khi dán màn hình điện thoại phải cẩn thận, đừng để lại bong bóng khí.
Be careful when applying a screen protector to your phone so that no air bubbles are left behind.
qiánshuǐ潜水yuán员hūchū呼出de的qìpào气泡mànmàn慢慢shēng升dào到shuǐmiàn水面。
Những bong bóng khí do thợ lặn thở ra từ từ nổi lên mặt nước.
The bubbles exhaled by the diver slowly rose to the surface.
yúr鱼儿zài在shuǐ水lǐ里tǔ吐zhe着xiǎo小qìpào气泡。
Những chú cá đang nhả những bong bóng khí nhỏ trong nước.
The fish were blowing little bubbles in the water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây