ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泡影
pào yǐng
Bong bóng ảo ảnh, hư vô
Hán việt: bào ảnh
—

Gợi nhớ

Từ "泡影" (pào yǐng) mang nghĩa "Bong bóng ảo ảnh, hư vô", kết hợp bởi 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影).

Thành phần cấu tạo

泡影
pào yǐng
Bong bóng ảo ảnh, hư vô
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bong bóng ảo ảnh, hư vô
Ví dụ (3)
tā他de的fācáimèng发财梦zuìzhōng最终huàwéi化为le了pàoyǐng泡影。
Ước mơ phát tài của anh ta cuối cùng đã tan thành mây khói.
His dream of getting rich ultimately vanished like a soap bubble.
zhànzhēng战争ràng让wúshù无数rén人hépíng和平shēnghuó生活de的xīwàng希望chéngwéipàoyǐng成为泡影。
Chiến tranh khiến hy vọng về một cuộc sống hòa bình của vô số người trở thành hư vô.
War dashed the hopes of countless people for a peaceful life.
rúguǒ如果jìhuà计划bù不zhōu周,suǒyǒu所有de的nǔlì努力dōu都kěnéng可能lúnwèi沦为pàoyǐng泡影。
Nếu kế hoạch không chu toàn, mọi nỗ lực đều có thể trở thành bong bóng ảo ảnh.
If the plan is not well thought out, all efforts may come to naught.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây