ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泡泡
pào pào
Bong bóng
Hán việt: bào bào
—

Gợi nhớ

Từ "泡泡" (pào pào) mang nghĩa "Bong bóng", kết hợp bởi 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡).

Thành phần cấu tạo

泡泡
pào pào
Bong bóng
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bong bóng
Ví dụ (3)
háizi孩子men们xǐhuan喜欢zài在gōngyuán公园lǐ里chuī吹pàopào泡泡。
Trẻ em thích thổi bong bóng ở công viên.
Children like blowing bubbles in the park.
féizàoshuǐ肥皂水zài在yángguāng阳光xià下zhéshè折射chū出cǎisè彩色de的pàopào泡泡。
Nước xà phòng phản chiếu những bong bóng màu sắc dưới ánh mặt trời.
Soapy water refracts into colorful bubbles in the sunlight.
yúr鱼儿zài在shuǐ水lǐ里bùtíng不停de地tǔ吐pàopào泡泡。
Cá cứ liên tục thổi bong bóng dưới nước.
The fish keep blowing bubbles in the water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây