ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泡汤
pào tāng
Tan thành mây khói
Hán việt: bào thang
—

Gợi nhớ

Từ "泡汤" (pào tāng) mang nghĩa "Tan thành mây khói", kết hợp bởi 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 汤 (tāng - thang): "canh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 汤: Đun dòng nước trong (氵) sôi bốc hơi nóng nghi ngút dưới ánh dương (昜) để nấu thành món canh, món súp thơm ngon (汤).

Thành phần cấu tạo

泡汤
pào tāng
Tan thành mây khói
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
汤
tāng • thang
canh
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Nóng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tan thành mây khói
Ví dụ (3)
yīnwèi因为xiàyǔ下雨,wǒmen我们zhōumò周末qù去yěcān野餐de的jìhuà计划pàotāng泡汤le了。
Vì trời mưa, kế hoạch đi dã ngoại cuối tuần của chúng tôi đã tan thành mây khói.
Because of the rain, our plan to go for a picnic this weekend fell through.
rúguǒ如果bù不nǔlì努力,suǒyǒu所有de的zhǔnbèi准备gōngzuò工作dōu都huì会pàotāng泡汤。
Nếu không nỗ lực, mọi công tác chuẩn bị đều sẽ đổ sông đổ biển.
Without hard work, all the preparations will come to nothing.
yóuyú由于zījīn资金bùzú不足,zhè这gè个xiàngmù项目zuìzhōng最终pàotāng泡汤le了。
Do thiếu vốn, dự án này cuối cùng đã xôi hỏng bỏng không.
Due to insufficient funds, this project eventually fell through.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây