汤匙
把
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "汤匙" (tāngchí) mang nghĩa "Thìa ăn súp", kết hợp bởi 汤 (tāng - thang): "canh" + 匙 (chí / shi - thi): "thìa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汤: Đun dòng nước trong (氵) sôi bốc hơi nóng nghi ngút dưới ánh dương (昜) để nấu thành món canh, món súp thơm ngon (汤). • Chữ 匙: Dùng chiếc muỗng nhỏ (匕) đúng chuẩn (是) để múc canh hoặc tra vào ổ khóa vừa khít, gọi là cái thìa hay chìa khóa (匙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 汤匙
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thìa ăn súp
Ví dụ (3)
喝汤时要用汤匙。
Khi uống súp phải dùng thìa súp.
Use a soup spoon when eating soup.
桌上放着几把汤匙。
Trên bàn có vài chiếc thìa súp.
There are a few soup spoons on the table.
这把汤匙是不锈钢的。
Chiếc thìa súp này làm bằng inox.
This soup spoon is made of stainless steel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây