汤匙领
—
Gợi nhớ
Từ "汤匙领" (tāngchílǐng) mang nghĩa "Cổ thìa, cổ khoét sâu hình muỗng", kết hợp bởi 汤 (tāng - thang): "canh" + 匙 (chí / shi - thi): "thìa" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汤: Đun dòng nước trong (氵) sôi bốc hơi nóng nghi ngút dưới ánh dương (昜) để nấu thành món canh, món súp thơm ngon (汤). • Chữ 匙: Dùng chiếc muỗng nhỏ (匕) đúng chuẩn (是) để múc canh hoặc tra vào ổ khóa vừa khít, gọi là cái thìa hay chìa khóa (匙). • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 汤匙领
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cổ thìa, cổ khoét sâu hình muỗng
Ví dụ (3)
采用汤匙领设计的针织短背心,能完美衬托出女性优美的颈部与锁骨线条。
Chiếc áo hai dây dệt kim ngắn thiết kế cổ thìa có thể làm tôn lên hoàn hảo đường nét thanh tú ở cổ và xương quai xanh của phái nữ.
A cropped knit tank top with a scoop neck design perfectly flatters the graceful lines of a woman's neck and collarbone.
这款法式复古碎花连衣裙的汤匙领口处缝制了细褶,使胸部线条更加立体。
Phần cổ thìa của chiếc đầm voan nhí phong cách Pháp vintage này được may các nếp xếp li nhỏ, giúp đường cong ngực đầy đặn nổi bật hơn.
Fine pleats are sewn along the scoop neckline of this French vintage floral dress, giving the bustline a more sculpted look.
采购汤匙领衣服时,买家特别留言备注客服仔细核对前胸领口开深尺寸。
Khi mua áo thiết kế cổ thìa, người mua đặc biệt nhắn lại lưu ý chăm sóc khách hàng đối chiếu kỹ thông số độ sâu khoét ngực trước của cổ áo.
When ordering scoop-neck garments, buyers specifically leave a note asking customer service to carefully verify the front neckline depth measurements.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây