ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蟹肉汤
xièròu tāng
Súp thịt cua, canh cua
Hán việt: giải nhục thang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "蟹肉汤" (xièròu tāng) mang nghĩa "Súp thịt cua, canh cua", kết hợp bởi 蟹 (xiè - giải): "Con cua" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 汤 (tāng - thang): "canh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蟹: Loài giáp xác dưới nước (虫) có đôi càng khỏe và lớp mai cứng có thể tháo tách ra (解) chính là con cua (蟹). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 汤: Đun dòng nước trong (氵) sôi bốc hơi nóng nghi ngút dưới ánh dương (昜) để nấu thành món canh, món súp thơm ngon (汤).

Thành phần cấu tạo

蟹肉汤
xièròu tāng
Súp thịt cua, canh cua
蟹
xiè • giải
Con cua
解
Giải
Mở / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
汤
tāng • thang
canh
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Nóng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Súp thịt cua, canh cua
Ví dụ (3)
xièròutāng蟹肉汤lǐ里yǒu有hěn很duō多xiè蟹ròu肉。
Trong súp cua có nhiều thịt cua.
There is a lot of crab meat in the crab soup.
wǎncān晚餐xiān先shàng上le了yì一wǎn碗xièròutāng蟹肉汤。
Bữa tối dọn lên trước một bát súp cua.
A bowl of crab soup was served first for dinner.
zhè这wǎn碗xièròutāng蟹肉汤hěn很xiān鲜。
Bát súp cua này rất ngọt vị.
This bowl of crab soup is very savory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây