螃蟹
只
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài giáp xác (虫) có tập tính bò ngang sang bên cạnh (旁 trong chữ Bàng 螃) cùng lớp mai cứng và đôi càng khỏe có thể tháo tách ra (解 trong chữ Giải 蟹) chính là "con cua" (螃蟹).
Thành phần cấu tạo
螃蟹
Con cua
螃
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, loài giáp xác (bên trái)
旁
Chữ Bàng
Bên cạnh, bò ngang / âm đọc (bên phải)
蟹
解
Giải
Mở / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, loài giáp xác (bên trái)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con cua
Ví dụ (3)
螃蟹在沙滩上横着走。
Cua đi ngang trên bãi cát.
Crabs walk sideways on the beach.
市场里有新鲜螃蟹。
Trong chợ có cua tươi.
There are fresh crabs in the market.
这只螃蟹的钳子很大。
Càng của con cua này rất to.
This crab has very large claws.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây