汤勺
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "汤勺" (tāngsháo) mang nghĩa "Cái môi (để múc canh)", kết hợp bởi 汤 (tāng - thang): "canh" + 勺 (sháo - thược): "cái thìa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汤: Đun dòng nước trong (氵) sôi bốc hơi nóng nghi ngút dưới ánh dương (昜) để nấu thành món canh, món súp thơm ngon (汤). • Chữ 勺: Chiếc gáo nhỏ cong vòng (勹) múc trọn một giọt nước (丶) ở bên trong chính là cái thìa, cái muỗng (勺).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 汤勺
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái môi (để múc canh)
Ví dụ (3)
妈妈用汤勺盛汤。
Mẹ dùng muôi múc canh.
Mom ladled the soup with a soup ladle.
汤勺放在锅旁边。
Cái muôi để bên cạnh nồi.
The soup ladle is placed next to the pot.
这把汤勺是不锈钢的。
Cái muôi này làm bằng thép không gỉ.
This soup ladle is made of stainless steel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây