ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跑车
pǎochē
xe thể thao, xe đua
Hán việt: bào xa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "跑车" (pǎochē) mang nghĩa "xe thể thao, xe đua", kết hợp bởi 跑 (pǎo - bào): "chạy" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跑: Đôi bàn chân (足) cuộn tròn (包) bám mặt đất bật nhảy liên hồi về phía trước với tốc độ nhanh là đang chạy (跑). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

跑车
pǎochē
xe thể thao, xe đua
跑
pǎo • bào
chạy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe thể thao, xe đua
Ví dụ (5)
tā他mǎi买le了yí一liàng辆hóngsè红色de的pǎochē跑车。
Anh ấy đã mua một chiếc xe thể thao màu đỏ.
He bought a red sports car.
zhè这liàng辆pǎochē跑车de的sùdù速度fēicháng非常kuài快。
Tốc độ của chiếc xe đua này vô cùng nhanh.
This sports car is extremely fast.
yōngyǒu拥有yí一liàng辆háohuá豪华pǎochē跑车shì是tā他de的mèngxiǎng梦想。
Sở hữu một chiếc xe thể thao sang trọng là ước mơ của anh ấy.
Owning a luxury sports car is his dream.
zuówǎn昨晚jiē街shàng上yǒu有yì一chǎng场pǎochē跑车bǐsài比赛。
Tối qua trên phố có một cuộc đua xe thể thao.
There was a sports car race on the street last night.
pǎochē跑车de的fādòngjī发动机shēngyīn声音hěn很dà大。
Tiếng động cơ của xe thể thao rất lớn.
The sports car's engine is very loud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây