ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
图腾
túténg
vật tổ, tô-tem
Hán việt: đồ đằng
—

Gợi nhớ

Từ "图腾" (túténg) mang nghĩa "vật tổ, tô-tem", kết hợp bởi 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 腾 (téng - đằng): "bốc lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 腾: Tuấn mã (马) căng tràn sinh lực (朕) tung vó phi nước đại vút lên tầng không nghĩa là nhảy vọt, bốc lên (腾).

Thành phần cấu tạo

图腾
túténg
vật tổ, tô-tem
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
腾
téng • đằng
bốc lên
朕
Chữ Trẫm
ta (dùng bởi hoàng đế) / âm đọc (bao góc trên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vật tổ, tô-tem
Ví dụ (5)
lóng龙shì是zhōngguó中国gǔdài古代hěn很duō多bùluò部落de的túténg图腾。
Rồng là vật tổ của rất nhiều bộ lạc thời cổ đại ở Trung Quốc.
The dragon was the totem of many tribes in ancient China.
láng狼shì是zhè这gè个yóumùmínzú游牧民族suǒ所chóngbài崇拜de的túténg图腾。
Sói là vật tổ được bộ tộc du mục này sùng bái.
The wolf is the totem worshipped by this nomadic ethnic group.
zhèxiē这些shízhù石柱shàng上diāokè雕刻zhe着jīngměi精美de的túténg图腾tú'àn图案。
Trên những cột đá này khắc các hoa văn vật tổ rất tinh xảo.
Exquisite totem patterns are carved onto these stone pillars.
lóng龙shì是zhōngguó中国gǔdài古代hěn很duō多bùluò部落de的gòngtóng共同túténg图腾。
Rồng là vật tổ chung của rất nhiều bộ lạc Trung Quốc thời cổ đại.
The dragon was a common totem shared by many tribes in ancient China.
zhè这gè个gǔlǎo古老bùluò部落de的túténg图腾shì是yì一zhī只jùdà巨大de的yīng鹰。
Vật tổ của bộ lạc cổ xưa này là một con đại bàng khổng lồ.
The totem of this ancient tribe is a giant eagle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây