ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热腾腾
rèténgténg
nóng hổi, đang bốc khói
Hán việt: nhiệt đằng đằng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "热腾腾" (rèténgténg) mang nghĩa "nóng hổi, đang bốc khói", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 腾 (téng - đằng): "bốc lên" + 腾 (téng - đằng): "bốc lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 腾: Tuấn mã (马) căng tràn sinh lực (朕) tung vó phi nước đại vút lên tầng không nghĩa là nhảy vọt, bốc lên (腾). • Chữ 腾: Tuấn mã (马) căng tràn sinh lực (朕) tung vó phi nước đại vút lên tầng không nghĩa là nhảy vọt, bốc lên (腾).

Thành phần cấu tạo

热腾腾
rèténgténg
nóng hổi, đang bốc khói
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
腾
téng • đằng
bốc lên
朕
Chữ Trẫm
ta (dùng bởi hoàng đế) / âm đọc (bao góc trên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trong)
腾
téng • đằng
bốc lên
朕
Chữ Trẫm
ta (dùng bởi hoàng đế) / âm đọc (bao góc trên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nóng hổi, đang bốc khói
Ví dụ (5)
gāng刚chū出lú炉de的bāozi包子rèténgténg热腾腾de的。
Bánh bao vừa mới ra lò nóng hổi.
The freshly made steamed buns were piping hot.
māma妈妈duān端shànglái上来yì一wǎn碗rèténgténg热腾腾de的jītāng鸡汤。
Mẹ bưng lên một bát canh gà nóng hổi đang bốc khói.
Mom brought over a bowl of piping hot chicken soup.
hánlěng寒冷de的dōngtiān冬天chī吃yí一dùn顿rèténgténg热腾腾de的huǒguō火锅zhēn真shì是tài太bàng棒le了。
Mùa đông lạnh giá mà được ăn một bữa lẩu nóng hổi thì thật là tuyệt.
Having a piping hot hot pot in the cold winter is simply wonderful.
zhuōzi桌子shàng上bǎimǎn摆满le了rèténgténg热腾腾de的fàncài饭菜。
Trên bàn bày đầy những món ăn nóng hổi.
The table was full of steaming hot dishes.
tā他gěi给wǒ我mǎi买le了yì一bēi杯rèténgténg热腾腾de的kāfēi咖啡。
Anh ấy mua cho tôi một cốc cà phê đang bốc khói.
He bought me a cup of piping hot coffee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây