ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加班申请表
jiābān shēnqǐng biǎo
Mẫu đơn xin làm thêm giờ
Hán việt: gia ban thân thỉnh biểu
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "加班申请表" (jiābān shēnqǐng biǎo) nghĩa là "Mẫu đơn xin làm thêm giờ", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 班 (bān): lớp + 申 (shēn): trình bày + 请 (qǐng): xin mời + 表 (biǎo): Đồng hồ.

Thành phần cấu tạo

加班申请表
jiābān shēnqǐng biǎo
Mẫu đơn xin làm thêm giờ
力
口
王
刂
申
讠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mẫu đơn xin làm thêm giờ
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这fèn份jiābān加班shēnqǐngbiǎo申请表tiánhǎo填好。
Vui lòng điền xong mẫu đơn xin làm thêm giờ này.
Please fill out this overtime application form.
lǎobǎn老板yǐjīng已经pīzhǔn批准le了wǒ我de的jiābān加班shēnqǐngbiǎo申请表。
Sếp đã phê duyệt mẫu đơn xin làm thêm giờ của tôi rồi.
The boss has already approved my overtime application form.
nǐ你xūyào需要zài在zhōuwǔ周五zhīqián之前tíjiāo提交jiābān加班shēnqǐngbiǎo申请表。
Bạn cần nộp mẫu đơn xin làm thêm giờ trước thứ Sáu.
You need to submit the overtime application form by Friday.
rénshìbù人事部nòng弄diū丢le了wǒ我de的jiābān加班shēnqǐngbiǎo申请表。
Bộ phận nhân sự đã làm mất mẫu đơn xin làm thêm giờ của tôi.
Human Resources lost my overtime application form.
jiābān加班shēnqǐngbiǎo申请表kěyǐ可以zài在gōngsī公司nèiwǎng内网shàng上xiàzài下载。
Mẫu đơn xin làm thêm giờ có thể được tải xuống trên mạng nội bộ của công ty.
The overtime application form can be downloaded from the company intranet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây