ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加班审批
jiābān shěnpī
Phê duyệt làm thêm giờ
Hán việt: gia ban thẩm phê
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "加班审批" (jiābān shěnpī) nghĩa là "Phê duyệt làm thêm giờ", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 班 (bān): lớp + 审 (shěn): xét xử + 批 (pī): Lô.

Thành phần cấu tạo

加班审批
jiābān shěnpī
Phê duyệt làm thêm giờ
力
口
王
刂
宀
申

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phê duyệt làm thêm giờ
Ví dụ (5)
nǐ你de的jiābān加班shěnpī审批tōngguò通过le了ma吗?
Đơn phê duyệt làm thêm giờ của bạn đã được thông qua chưa?
Has your overtime approval been approved?
jīnglǐ经理hái还zài在chǔlǐ处理zuótiān昨天de的jiābān加班shěnpī审批。
Giám đốc vẫn đang xử lý đơn phê duyệt làm thêm giờ của ngày hôm qua.
The manager is still processing yesterday's overtime approval.
tíjiāo提交jiābān加班shěnpī审批xūyào需要zài在xìtǒng系统lǐ里cāozuò操作。
Việc nộp đơn phê duyệt làm thêm giờ cần được thực hiện trong hệ thống.
To submit an overtime approval request, you need to do it in the system.
rúguǒ如果méiyǒu没有jiābān加班shěnpī审批,cáiwù财务bú不huì会fā发jiābānfèi加班费。
Nếu không có sự phê duyệt làm thêm giờ, phòng tài vụ sẽ không trả tiền tăng ca.
If there is no overtime approval, Finance will not issue overtime pay.
zhè这gè个yuè月de的jiābān加班shěnpī审批liúchéng流程bǐ比yǐqián以前kuài快duō多le了。
Quy trình phê duyệt làm thêm giờ của tháng này nhanh hơn trước rất nhiều.
The overtime approval process this month is much faster than before.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây